回光镜 nghĩa là Gương phản xạ lõm (ví dụ: trong đèn sân khấu).
Nghĩa của 回光镜
huíguāngjìng
HỒI QUANG KÍNHphồn thể 回光鏡
Gương phản xạ lõm (ví dụ: trong đèn sân khấu)
Câu hỏi thường gặp
回光镜 nghĩa là gì?
回光镜 (huíguāngjìng) nghĩa là Gương phản xạ lõm (ví dụ: trong đèn sân khấu).
回光镜 đọc thế nào?
回光镜 đọc là huíguāngjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 回光镜 là gì?
Âm Hán Việt của 回光镜 là "hồi quang kính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.