TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回函

huíhán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI HÀM

回函 nghĩa là phúc đáp.

Nghĩa của 回函

huíhán

HỒI HÀMDanh từ
  1. Phúc đáp (bằng văn bản)

Câu hỏi thường gặp

回函 nghĩa là gì?

回函 (huíhán) nghĩa là phúc đáp.

回函 đọc thế nào?

回函 đọc là huíhán (pinyin).

Âm Hán Việt của 回函 là gì?

Âm Hán Việt của 回函 là "hồi hàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.