TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回到

huídào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI ĐÁO

回到 nghĩa là trở về.

Nghĩa của 回到

huídào

HỒI ĐÁOĐộng từ
  1. Trở về

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回到

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 回到

  • 我回到了过去。 Tôi đã quay về quá khứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14038213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

回到 nghĩa là gì?

回到 (huídào) nghĩa là trở về.

回到 đọc thế nào?

回到 đọc là huídào (pinyin).

Âm Hán Việt của 回到 là gì?

Âm Hán Việt của 回到 là "hồi đáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.