TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回升

huíshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI THĂNG

回升 nghĩa là Tăng trở lại sau khi giảm.

Nghĩa của 回升

huíshēng

HỒI THĂNGĐộng từ
  1. Tăng trở lại sau khi giảm
  2. Phục hồi
  3. Phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

回升 nghĩa là gì?

回升 (huíshēng) nghĩa là Tăng trở lại sau khi giảm.

回升 đọc thế nào?

回升 đọc là huíshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回升 là gì?

Âm Hán Việt của 回升 là "hồi thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.