TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回合制

huíhézhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI HỢP CHẾ

回合制 nghĩa là theo lượt.

Nghĩa của 回合制

huíhézhì

HỒI HỢP CHẾ
  1. Theo lượt (trò chơi)

Câu hỏi thường gặp

回合制 nghĩa là gì?

回合制 (huíhézhì) nghĩa là theo lượt.

回合制 đọc thế nào?

回合制 đọc là huíhézhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 回合制 là gì?

Âm Hán Việt của 回合制 là "hồi hợp chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.