TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回吐

huítǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI THỔ

回吐 nghĩa là nôn ra, mất đi.

Nghĩa của 回吐

huítǔ

HỒI THỔ
  1. Nôn ra
  2. ví von, thị trường chứng khoán Mất đi (lợi nhuận)

Câu hỏi thường gặp

回吐 nghĩa là gì?

回吐 (huítǔ) nghĩa là nôn ra, mất đi.

回吐 đọc thế nào?

回吐 đọc là huítǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 回吐 là gì?

Âm Hán Việt của 回吐 là "hồi thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.