TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回填

huítián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI ĐIỀN

回填 nghĩa là lấp lại đất.

Nghĩa của 回填

huítián

HỒI ĐIỀNĐộng từ
  1. Lấp lại đất

Câu hỏi thường gặp

回填 nghĩa là gì?

回填 (huítián) nghĩa là lấp lại đất.

回填 đọc thế nào?

回填 đọc là huítián (pinyin).

Âm Hán Việt của 回填 là gì?

Âm Hán Việt của 回填 là "hồi điền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.