TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回国

huíguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回國

Âm Hán Việt HỒI QUỐC

回国 nghĩa là trở về nước.

Nghĩa của 回国

huíguó

HỒI QUỐCĐộng từphồn thể 回國
  1. Trở về nước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回国

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回国 nghĩa là gì?

回国 (huíguó) nghĩa là trở về nước.

回国 đọc thế nào?

回国 đọc là huíguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 回国 là gì?

Âm Hán Việt của 回国 là "hồi quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.