TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回声定位

huíshēngdìngwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回聲定位

Âm Hán Việt HỒI THANH ĐỊNH VỊ

回声定位 nghĩa là Định vị bằng tiếng vọng.

Nghĩa của 回声定位

huíshēngdìngwèi

HỒI THANH ĐỊNH VỊphồn thể 回聲定位
  1. Định vị bằng tiếng vọng

Câu hỏi thường gặp

回声定位 nghĩa là gì?

回声定位 (huíshēngdìngwèi) nghĩa là Định vị bằng tiếng vọng.

回声定位 đọc thế nào?

回声定位 đọc là huíshēngdìngwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 回声定位 là gì?

Âm Hán Việt của 回声定位 là "hồi thanh định vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.