thành ngữ Không có cách nào cứu vãn tình thế; không thể hồi phục
Câu hỏi thường gặp
回天乏术 nghĩa là gì?
回天乏术 (huítiānfáshù) nghĩa là không thể hồi phục.
回天乏术 đọc thế nào?
回天乏术 đọc là huítiānfáshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 回天乏术 là gì?
Âm Hán Việt của 回天乏术 là "hồi thiên phạp thuật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.