TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回天

huítiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI THIÊN

回天 nghĩa là Cứu vãn tình thế tuyệt vọng.

Nghĩa của 回天

huítiān

HỒI THIÊNĐộng từ
  1. Cứu vãn tình thế tuyệt vọng

Thành ngữ có 回天

  • 回天乏术 — Không có cách nào cứu vãn tình thế; không thể hồi phục
  • 回天无力 — Không thể xoay chuyển tình thế tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

回天 nghĩa là gì?

回天 (huítiān) nghĩa là Cứu vãn tình thế tuyệt vọng.

回天 đọc thế nào?

回天 đọc là huítiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 回天 là gì?

Âm Hán Việt của 回天 là "hồi thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.