TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回家吃自己

huíjiāchīzìjǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI GIA CẬT TỰ KỶ

回家吃自己 nghĩa là bị sa thải, bị đuổi việc.

Nghĩa của 回家吃自己

huíjiāchīzìjǐ

HỒI GIA CẬT TỰ KỶCụm từ
  1. thông tục, Đài Loan Bị sa thải
  2. Bị đuổi việc

Câu hỏi thường gặp

回家吃自己 nghĩa là gì?

回家吃自己 (huíjiāchīzìjǐ) nghĩa là bị sa thải, bị đuổi việc.

回家吃自己 đọc thế nào?

回家吃自己 đọc là huíjiāchīzìjǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 回家吃自己 là gì?

Âm Hán Việt của 回家吃自己 là "hồi gia cật tự kỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.