回家吃自己 (huíjiāchīzìjǐ) nghĩa là bị sa thải, bị đuổi việc.
回家吃自己 đọc thế nào?
回家吃自己 đọc là huíjiāchīzìjǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 回家吃自己 là gì?
Âm Hán Việt của 回家吃自己 là "hồi gia cật tự kỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.