回家
giọng máy của trình duyệt
回家 nghĩa là trở về nhà.
Nghĩa của 回家
huíjiā
HỒI GIAĐộng từ- Trở về nhà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回家
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 回家
- 你现在可以回家了。 Nǐ xiànzài kěyǐ huíjiā le.Bây giờ bạn có thể về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836426
- 除了一人,大家都回家了。 Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #880292
- 隔壁的男孩常常晚回家。 Gébì de nánhái chángcháng wǎn huíjiā.Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3516407
- 我们何不回家呢? Wǒmen hébù huíjiā ne?Sao mình không đi về đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334555
- 你什么时候回家? Nǐ shénme shíhou huíjiā?Khi nào bạn về nhà? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #378958
- 玛丽刚刚回家。 Mǎlì gānggang huíjiā.Maria vừa trở về nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834750
- 我爸九点回家。 Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10522511
- 如果可以的话, 我现在就想回家。 Rúguǒ kěyǐ dehuà, wǒ xiànzài jiù xiǎng huíjiā.Nếu có thể, tôi muốn được về nhà ngay bây giowf. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
回家 nghĩa là gì?
回家 (huíjiā) nghĩa là trở về nhà.
回家 đọc thế nào?
回家 đọc là huíjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 回家 là gì?
Âm Hán Việt của 回家 là "hồi gia".