TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回心转意

huíxīnzhuǎnyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回心轉意

Âm Hán Việt HỒI TÂM CHUYỂN Ý

回心转意 nghĩa là thay đổi ý định.

Nghĩa của 回心转意

huíxīnzhuǎnyì

HỒI TÂM CHUYỂN ÝCụm từphồn thể 回心轉意
  1. thành ngữ Thay đổi ý định

Câu hỏi thường gặp

回心转意 nghĩa là gì?

回心转意 (huíxīnzhuǎnyì) nghĩa là thay đổi ý định.

回心转意 đọc thế nào?

回心转意 đọc là huíxīnzhuǎnyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 回心转意 là gì?

Âm Hán Việt của 回心转意 là "hồi tâm chuyển ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.