TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回忆

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huíyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回憶

Âm Hán Việt HỒI ỨC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

回忆 nghĩa là hồi tưởng, ký ức.

Nghĩa của 回忆

huíyì

HỒI ỨCĐộng từ, Danh từphồn thể 回憶
  1. Hồi tưởng
  2. Ký ức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回忆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 回忆

Câu hỏi thường gặp

回忆 nghĩa là gì?

回忆 (huíyì) nghĩa là hồi tưởng, ký ức.

回忆 đọc thế nào?

回忆 đọc là huíyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 回忆 là gì?

Âm Hán Việt của 回忆 là "hồi ức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.