TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回扫

huísǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回掃

Âm Hán Việt HỒI TẢO

回扫 nghĩa là Xem 回描 (huímiáo).

Nghĩa của 回扫

huísǎo

HỒI TẢOphồn thể 回掃
  1. Xem 回描 (huímiáo)

Câu hỏi thường gặp

回扫 nghĩa là gì?

回扫 (huísǎo) nghĩa là Xem 回描 (huímiáo).

回扫 đọc thế nào?

回扫 đọc là huísǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 回扫 là gì?

Âm Hán Việt của 回扫 là "hồi tảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.