TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回护

huíhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回護

Âm Hán Việt HỒI HỘ

回护 nghĩa là Bênh vực người làm sai.

Nghĩa của 回护

huíhù

HỒI HỘphồn thể 回護
  1. Bênh vực người làm sai

Câu hỏi thường gặp

回护 nghĩa là gì?

回护 (huíhù) nghĩa là Bênh vực người làm sai.

回护 đọc thế nào?

回护 đọc là huíhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 回护 là gì?

Âm Hán Việt của 回护 là "hồi hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.