TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回报

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huíbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回報

Âm Hán Việt HỒI BÁO

回报 nghĩa là đáp lại, sự đáp trả.

Nghĩa của 回报

huíbào

HỒI BÁOĐộng từphồn thể 回報
  1. để Đáp lại
  2. Sự đáp trả
  3. Báo đáp
  4. Trả đũa
  5. Báo cáo lại
  6. Đáp trả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回报

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回报 nghĩa là gì?

回报 (huíbào) nghĩa là đáp lại, sự đáp trả.

回报 đọc thế nào?

回报 đọc là huíbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 回报 là gì?

Âm Hán Việt của 回报 là "hồi báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.