TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回拜

huíbài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI BÁI

回拜 nghĩa là đáp lễ.

Nghĩa của 回拜

huíbài

HỒI BÁIĐộng từ
  1. Đáp lễ

Câu hỏi thường gặp

回拜 nghĩa là gì?

回拜 (huíbài) nghĩa là đáp lễ.

回拜 đọc thế nào?

回拜 đọc là huíbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 回拜 là gì?

Âm Hán Việt của 回拜 là "hồi bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.