TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回描

huímiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI MIÊU

回描 nghĩa là quét ngược, vẽ lại.

Nghĩa của 回描

huímiáo

HỒI MIÊU
  1. Quét ngược (của tia điện tử trong ống tia cathode)
  2. Vẽ lại

Câu hỏi thường gặp

回描 nghĩa là gì?

回描 (huímiáo) nghĩa là quét ngược, vẽ lại.

回描 đọc thế nào?

回描 đọc là huímiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 回描 là gì?

Âm Hán Việt của 回描 là "hồi miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.