TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回文

huíwén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI VĂN

回文 nghĩa là đoạn chữ đối xứng.

Nghĩa của 回文

huíwén

HỒI VĂNDanh từ
  1. Đoạn chữ đối xứng, palindrome

Câu hỏi thường gặp

回文 nghĩa là gì?

回文 (huíwén) nghĩa là đoạn chữ đối xứng.

回文 đọc thế nào?

回文 đọc là huíwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 回文 là gì?

Âm Hán Việt của 回文 là "hồi văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.