回敬
giọng máy của trình duyệt
回敬 nghĩa là đáp lễ.
Nghĩa của 回敬
huíjìng
HỒI KÍNHĐộng từ- Đáp lễ
- Tặng lại cái gì đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回敬
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
回敬 nghĩa là gì?
回敬 (huíjìng) nghĩa là đáp lễ.
回敬 đọc thế nào?
回敬 đọc là huíjìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 回敬 là gì?
Âm Hán Việt của 回敬 là "hồi kính".