TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回旋余地

huíxuányúdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 迴旋餘地

Âm Hán Việt HỒI TOÀN DƯ ĐỊA

回旋余地 nghĩa là có chỗ linh hoạt, khoảng trống.

Nghĩa của 回旋余地

huíxuányúdì

HỒI TOÀN DƯ ĐỊAphồn thể 迴旋餘地
  1. Dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống

Câu hỏi thường gặp

回旋余地 nghĩa là gì?

回旋余地 (huíxuányúdì) nghĩa là có chỗ linh hoạt, khoảng trống.

回旋余地 đọc thế nào?

回旋余地 đọc là huíxuányúdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 回旋余地 là gì?

Âm Hán Việt của 回旋余地 là "hồi toàn dư địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.