回旋余地 (huíxuányúdì) nghĩa là có chỗ linh hoạt, khoảng trống.
回旋余地 đọc thế nào?
回旋余地 đọc là huíxuányúdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 回旋余地 là gì?
Âm Hán Việt của 回旋余地 là "hồi toàn dư địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.