回族 nghĩa là Nhóm dân tộc Hồi giáo Hui sống khắp Trung Quốc.
Nghĩa của 回族
Huízú
HỒI TỘCDanh từtên riêng
Nhóm dân tộc Hồi giáo Hui sống khắp Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
回族 nghĩa là gì?
回族 (huízú) nghĩa là Nhóm dân tộc Hồi giáo Hui sống khắp Trung Quốc.
回族 đọc thế nào?
回族 đọc là Huízú (pinyin).
Âm Hán Việt của 回族 là gì?
Âm Hán Việt của 回族 là "hồi tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.