TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回条

huítiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回條

Âm Hán Việt HỒI ĐIỀU

回条 nghĩa là biên nhận.

Nghĩa của 回条

huítiáo

HỒI ĐIỀUDanh từphồn thể 回條
  1. Biên nhận
  2. Ghi chú xác nhận đã nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回条

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回条 nghĩa là gì?

回条 (huítiáo) nghĩa là biên nhận.

回条 đọc thế nào?

回条 đọc là huítiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 回条 là gì?

Âm Hán Việt của 回条 là "hồi điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.