TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回波

huíbō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI BA

回波 nghĩa là tiếng dội, sóng phản hồi.

Nghĩa của 回波

huíbō

HỒI BA
  1. Tiếng dội (ví dụ: ra đa)
  2. Sóng phản hồi

Câu hỏi thường gặp

回波 nghĩa là gì?

回波 (huíbō) nghĩa là tiếng dội, sóng phản hồi.

回波 đọc thế nào?

回波 đọc là huíbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 回波 là gì?

Âm Hán Việt của 回波 là "hồi ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.