TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回流

huíliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI LƯU

回流 nghĩa là chảy ngược, lưu thông ngược.

Nghĩa của 回流

huíliú

HỒI LƯUĐộng từ, Danh từ
  1. Chảy ngược
  2. Lưu thông ngược
  3. Tái lưu thông
  4. Dòng chảy ngược
  5. Dòng chảy quay trở lại (ví dụ: nhân tài)

Câu hỏi thường gặp

回流 nghĩa là gì?

回流 (huíliú) nghĩa là chảy ngược, lưu thông ngược.

回流 đọc thế nào?

回流 đọc là huíliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 回流 là gì?

Âm Hán Việt của 回流 là "hồi lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.