TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回滚

huígǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回滾

Âm Hán Việt HỒI CỔN

回滚 nghĩa là quay lui, phục hồi.

Nghĩa của 回滚

huígǔn

HỒI CỔNphồn thể 回滾
  1. tin học Quay lui
  2. Phục hồi
  3. thể thao, của bóng Lăn ngược lại (do xoáy ngược hoặc mặt dốc)

Câu hỏi thường gặp

回滚 nghĩa là gì?

回滚 (huígǔn) nghĩa là quay lui, phục hồi.

回滚 đọc thế nào?

回滚 đọc là huígǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回滚 là gì?

Âm Hán Việt của 回滚 là "hồi cổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.