TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回溯

huísù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI TỐ

回溯 nghĩa là hồi tưởng, nhìn lại.

Nghĩa của 回溯

huísù

HỒI TỐĐộng từ
  1. Hồi tưởng
  2. Nhìn lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回溯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回溯 nghĩa là gì?

回溯 (huísù) nghĩa là hồi tưởng, nhìn lại.

回溯 đọc thế nào?

回溯 đọc là huísù (pinyin).

Âm Hán Việt của 回溯 là gì?

Âm Hán Việt của 回溯 là "hồi tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.