TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回潮

huícháo giọng máy của trình duyệt

回潮 nghĩa là trở nên ẩm lại, hồi sinh.

Nghĩa của 回潮

huícháo

Động từ
  1. Trở nên ẩm lại
  2. Hồi sinh (thường là điều xấu)
  3. Sự trỗi dậy

Câu hỏi thường gặp

回潮 nghĩa là gì?

回潮 (huícháo) nghĩa là trở nên ẩm lại, hồi sinh.

回潮 đọc thế nào?

回潮 đọc là huícháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.