TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回礼

huílǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回禮

Âm Hán Việt HỒI LỄ

回礼 nghĩa là đáp lễ, gửi quà đáp lễ.

Nghĩa của 回礼

huílǐ

HỒI LỄĐộng từ, Danh từphồn thể 回禮
  1. Đáp lễ
  2. Gửi quà đáp lễ

Câu hỏi thường gặp

回礼 nghĩa là gì?

回礼 (huílǐ) nghĩa là đáp lễ, gửi quà đáp lễ.

回礼 đọc thế nào?

回礼 đọc là huílǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 回礼 là gì?

Âm Hán Việt của 回礼 là "hồi lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.