TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回神

huíshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI THẦN

回神 nghĩa là trấn tĩnh lại, tỉnh ra.

Nghĩa của 回神

huíshén

HỒI THẦN
  1. Trấn tĩnh lại (sau khi ngạc nhiên hoặc sốc)
  2. Tỉnh ra (sau khi mất tập trung)

Câu hỏi thường gặp

回神 nghĩa là gì?

回神 (huíshén) nghĩa là trấn tĩnh lại, tỉnh ra.

回神 đọc thế nào?

回神 đọc là huíshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 回神 là gì?

Âm Hán Việt của 回神 là "hồi thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.