TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回禀

huíbǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回稟

Âm Hán Việt HỒI BẨM

回禀 nghĩa là Báo cáo lại với cấp trên.

Nghĩa của 回禀

huíbǐng

HỒI BẨMĐộng từphồn thể 回稟
  1. Báo cáo lại với cấp trên

Câu hỏi thường gặp

回禀 nghĩa là gì?

回禀 (huíbǐng) nghĩa là Báo cáo lại với cấp trên.

回禀 đọc thế nào?

回禀 đọc là huíbǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回禀 là gì?

Âm Hán Việt của 回禀 là "hồi bẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.