TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回空

huíkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI KHÔNG

回空 nghĩa là quay về không.

Nghĩa của 回空

huíkōng

HỒI KHÔNG
  1. Quay về không (tức là lái xe về mà không có hành khách hoặc hàng hóa)

Câu hỏi thường gặp

回空 nghĩa là gì?

回空 (huíkōng) nghĩa là quay về không.

回空 đọc thế nào?

回空 đọc là huíkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回空 là gì?

Âm Hán Việt của 回空 là "hồi không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.