TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回笼

huílóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回籠

Âm Hán Việt HỒI LUNG

回笼 nghĩa là hấp lại.

Nghĩa của 回笼

huílóng

HỒI LUNGĐộng từphồn thể 回籠
  1. Hấp lại
  2. Hấp nóng đồ ăn bằng xửng tre
  3. Rút tiền tệ khỏi lưu thông

Câu hỏi thường gặp

回笼 nghĩa là gì?

回笼 (huílóng) nghĩa là hấp lại.

回笼 đọc thế nào?

回笼 đọc là huílóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回笼 là gì?

Âm Hán Việt của 回笼 là "hồi lung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.