TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回老家

huílǎojiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI LÃO GIA

回老家 nghĩa là quay về cội nguồn, trở về quê hương.

Nghĩa của 回老家

huílǎojiā

HỒI LÃO GIAĐộng từ
  1. Quay về cội nguồn
  2. Trở về quê hương
  3. Mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)

Câu hỏi thường gặp

回老家 nghĩa là gì?

回老家 (huílǎojiā) nghĩa là quay về cội nguồn, trở về quê hương.

回老家 đọc thế nào?

回老家 đọc là huílǎojiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 回老家 là gì?

Âm Hán Việt của 回老家 là "hồi lão gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.