TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回肠荡气

huíchángdàngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回腸盪氣

Âm Hán Việt HỒI TRÀNG ĐÃNG KHÍ

回肠荡气 nghĩa là cảm động lòng người, đau lòng.

Nghĩa của 回肠荡气

huíchángdàngqì

HỒI TRÀNG ĐÃNG KHÍphồn thể 回腸盪氣
  1. Cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật)
  2. Đau lòng
  3. Sâu sắc

Câu hỏi thường gặp

回肠荡气 nghĩa là gì?

回肠荡气 (huíchángdàngqì) nghĩa là cảm động lòng người, đau lòng.

回肠荡气 đọc thế nào?

回肠荡气 đọc là huíchángdàngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 回肠荡气 là gì?

Âm Hán Việt của 回肠荡气 là "hồi tràng đãng khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.