TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回访

huífǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回訪

Âm Hán Việt HỒI PHỎNG

回访 nghĩa là đáp lễ.

Nghĩa của 回访

huífǎng

HỒI PHỎNGĐộng từphồn thể 回訪
  1. thăm Đáp lễ

Câu hỏi thường gặp

回访 nghĩa là gì?

回访 (huífǎng) nghĩa là đáp lễ.

回访 đọc thế nào?

回访 đọc là huífǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回访 là gì?

Âm Hán Việt của 回访 là "hồi phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.