TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回见

huíjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回見

Âm Hán Việt HỒI KIẾN

回见 nghĩa là hẹn gặp lại.

Nghĩa của 回见

huíjiàn

HỒI KIẾNĐộng từ, Thán từphồn thể 回見
  1. Hẹn gặp lại!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回见

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回见 nghĩa là gì?

回见 (huíjiàn) nghĩa là hẹn gặp lại.

回见 đọc thế nào?

回见 đọc là huíjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回见 là gì?

Âm Hán Việt của 回见 là "hồi kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.