TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回请

huíqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回請

Âm Hán Việt HỒI THỈNH

回请 nghĩa là đáp lại lời mời.

Nghĩa của 回请

huíqǐng

HỒI THỈNHĐộng từphồn thể 回請
  1. Đáp lại lời mời

Câu hỏi thường gặp

回请 nghĩa là gì?

回请 (huíqǐng) nghĩa là đáp lại lời mời.

回请 đọc thế nào?

回请 đọc là huíqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回请 là gì?

Âm Hán Việt của 回请 là "hồi thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.