TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回调

huídiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回調

回调 nghĩa là gọi lại.

Nghĩa của 回调

huídiào

Danh từphồn thể 回調
  1. Gọi lại (máy tính)

Câu hỏi thường gặp

回调 nghĩa là gì?

回调 (huídiào) nghĩa là gọi lại.

回调 đọc thế nào?

回调 đọc là huídiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.