TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回跌

huídiē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI ĐIỆT

回跌 nghĩa là rớt lại.

Nghĩa của 回跌

huídiē

HỒI ĐIỆT
  1. Rớt lại (mực nước hoặc giá cổ phiếu)

Câu hỏi thường gặp

回跌 nghĩa là gì?

回跌 (huídiē) nghĩa là rớt lại.

回跌 đọc thế nào?

回跌 đọc là huídiē (pinyin).

Âm Hán Việt của 回跌 là gì?

Âm Hán Việt của 回跌 là "hồi điệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.