TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回路

huílù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI LỘ

回路 nghĩa là quay lại.

Nghĩa của 回路

huílù

HỒI LỘDanh từ, Động từ
  1. Quay lại
  2. Mạch (ví dụ: điện)
  3. Vòng lặp

Thành ngữ có 回路

Câu hỏi thường gặp

回路 nghĩa là gì?

回路 (huílù) nghĩa là quay lại.

回路 đọc thế nào?

回路 đọc là huílù (pinyin).

Âm Hán Việt của 回路 là gì?

Âm Hán Việt của 回路 là "hồi lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.