TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回采

huícǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回採

Âm Hán Việt HỒI THÁI

回采 nghĩa là Khai thác quặng bằng cách tạo bậc thang.

Nghĩa của 回采

huícǎi

HỒI THÁIphồn thể 回採
  1. Khai thác quặng bằng cách tạo bậc thang
  2. Nghĩa địa chất
  3. Khai thác
  4. Rút lại

Câu hỏi thường gặp

回采 nghĩa là gì?

回采 (huícǎi) nghĩa là Khai thác quặng bằng cách tạo bậc thang.

回采 đọc thế nào?

回采 đọc là huícǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 回采 là gì?

Âm Hán Việt của 回采 là "hồi thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.