回采 nghĩa là Khai thác quặng bằng cách tạo bậc thang.
Nghĩa của 回采
huícǎi
HỒI THÁIphồn thể 回採
Khai thác quặng bằng cách tạo bậc thang
Nghĩa địa chất
Khai thác
Rút lại
Câu hỏi thường gặp
回采 nghĩa là gì?
回采 (huícǎi) nghĩa là Khai thác quặng bằng cách tạo bậc thang.
回采 đọc thế nào?
回采 đọc là huícǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 回采 là gì?
Âm Hán Việt của 回采 là "hồi thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.