回邮信封 nghĩa là Phong bì dán tem sẵn có địa chỉ người nhận.
Nghĩa của 回邮信封
huíyóuxìnfēng
HỒI BƯU TÍN PHONGphồn thể 回郵信封
Phong bì dán tem sẵn có địa chỉ người nhận
Câu hỏi thường gặp
回邮信封 nghĩa là gì?
回邮信封 (huíyóuxìnfēng) nghĩa là Phong bì dán tem sẵn có địa chỉ người nhận.
回邮信封 đọc thế nào?
回邮信封 đọc là huíyóuxìnfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 回邮信封 là gì?
Âm Hán Việt của 回邮信封 là "hồi bưu tín phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.