TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回门

huímén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回門

Âm Hán Việt HỒI MÔN

回门 nghĩa là Lần đầu tiên cô dâu trở về nhà cha mẹ.

Nghĩa của 回门

huímén

HỒI MÔNphồn thể 回門
  1. Lần đầu tiên cô dâu trở về nhà cha mẹ

Câu hỏi thường gặp

回门 nghĩa là gì?

回门 (huímén) nghĩa là Lần đầu tiên cô dâu trở về nhà cha mẹ.

回门 đọc thế nào?

回门 đọc là huímén (pinyin).

Âm Hán Việt của 回门 là gì?

Âm Hán Việt của 回门 là "hồi môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.