TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回音

huíyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI ÂM

回音 nghĩa là tiếng vọng, phản hồi.

Nghĩa của 回音

huíyīn

HỒI ÂMDanh từ
  1. Tiếng vọng
  2. Phản hồi
  3. Kỹ thuật láy trong âm nhạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回音

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回音 nghĩa là gì?

回音 (huíyīn) nghĩa là tiếng vọng, phản hồi.

回音 đọc thế nào?

回音 đọc là huíyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 回音 là gì?

Âm Hán Việt của 回音 là "hồi âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.