TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回马枪

huímǎqiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回馬槍

Âm Hán Việt HỒI MÃ THƯƠNG

回马枪 nghĩa là đâm bất ngờ.

Nghĩa của 回马枪

huímǎqiāng

HỒI MÃ THƯƠNGDanh từphồn thể 回馬槍
  1. Đâm bất ngờ (khiến đối thủ không kịp trở tay)

Câu hỏi thường gặp

回马枪 nghĩa là gì?

回马枪 (huímǎqiāng) nghĩa là đâm bất ngờ.

回马枪 đọc thế nào?

回马枪 đọc là huímǎqiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 回马枪 là gì?

Âm Hán Việt của 回马枪 là "hồi mã thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.