TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回首

huíshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒI THỦ

回首 nghĩa là quay đầu lại, nhìn lại, nhớ về quá khứ.

Nghĩa của 回首

huíshǒu

HỒI THỦĐộng từ
  1. Quay đầu lại; nhìn lại
  2. bóng Nhớ về quá khứ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回首

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

回首 nghĩa là gì?

回首 (huíshǒu) nghĩa là quay đầu lại, nhìn lại, nhớ về quá khứ.

回首 đọc thế nào?

回首 đọc là huíshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 回首 là gì?

Âm Hán Việt của 回首 là "hồi thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.