因人成事 nghĩa là Làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè.
Nghĩa của 因人成事
yīnrénchéngshì
NHÂN NHÂN THÀNH SỰ
Làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè
Câu hỏi thường gặp
因人成事 nghĩa là gì?
因人成事 (yīnrénchéngshì) nghĩa là Làm nên chuyện nhờ dựa vào người khác (thành ngữ); với một chút giúp đỡ từ bạn bè.
因人成事 đọc thế nào?
因人成事 đọc là yīnrénchéngshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 因人成事 là gì?
Âm Hán Việt của 因人成事 là "nhân nhân thành sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.